280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP.HCM
ĐT: (+84) - (8) - 38352020 - Fax: (+84) - (8) - 38398946
  
Thông tin tuyển sinh
CHỈ TIÊU TUYỂN SINH DỰ KIẾN ĐỐI VỚI TỪNG NGÀNH PDF. In Email
Thứ tư, 31 Tháng 3 2021 09:11

TT

Ngành học

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Tổ hợp môn xét tuyển 3

Tổ hợp môn xét tuyển 4

Theo xét KQ thi TN THPT  (tối thiểu)

Theo phương thức khác (tối đa)

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

1

Giáo dục mầm non

144

96

M00

2

Giáo dục Tiểu học

150

100

A00

A01

D01

3

Giáo dục Đặc biệt

36

24

D01

C00

C15

4

Giáo dục Chính trị

42

28

C00

C19

D01

5

Giáo dục Thể chất

54

36

T01

M08

6

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

48

32

C00

C19

A08

7

Sư phạm Toán học

84

126

A00

Toán học

A01

Toán học

8

Sư phạm Tin học

34

51

A00

Toán học

A01

Toán học

9

Sư phạm Vật lý

34

51

A00

Vật lý

A01

Vật lý

C01

Vật lý

10

Sư phạm Hoá học

20

30

A00

Hóa học

B00

Hóa học

D07

Hóa học

11

Sư phạm Sinh học

26

39

B00

Sinh học

D08

Sinh học

12

Sư phạm Ngữ văn

44

66

D01

Ngữ văn

C00

Ngữ văn

D78

Ngữ văn

13

Sư phạm Lịch sử

30

20

C00

D14

14

Sư phạm Địa lý

54

36

C00

C04

D78

15

Sư phạm Tiếng Anh

62

93

D01

Tiếng Anh

16

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

28

42

D04

D01

Tiếng Anh

17

Sư phạm Khoa học tự nhiên

96

64

A00

B00

D90

18

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

114

76

C00

C19

C20

19

Giáo dục học

48

32

B00

C00

C01

D01

20

Quản lý giáo dục

30

20

D01

A00

C00

21

Ngôn ngữ Anh

76

114

D01

Tiếng Anh

22

Ngôn ngữ Nga

24

36

D02

D80

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

23

Ngôn ngữ Pháp

40

60

D03

D01

Tiếng Anh

24

Ngôn ngữ Trung Quốc

72

108

D04

D01

Tiếng Anh

25

Ngôn ngữ Nhật

40

60

D06

D01

Tiếng Anh

26

Ngôn ngữ Hàn Quốc

40

60

D01

Tiếng Anh

D96

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

27

Văn học

36

54

D01

Ngữ văn

C00

Ngữ văn

D78

Ngữ văn

28

Tâm lý học

60

40

B00

C00

D01

29

Tâm lý học giáo dục

54

36

A00

D01

C00

30

Quốc tế học

60

40

D01

D14

D78

31

Việt Nam học

36

54

C00

Ngữ văn

D01

Ngữ văn

D78

Ngữ văn

32

Hoá học

40

60

A00

Hóa học

B00

Hóa học

D07

Hóa học

33

Công nghệ thông tin

60

90

A00

Toán học

A01

Toán học

34

Công tác xã hội

30

20

A00

D01

C00

35

Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam

30

 



bogddt hethongvb tuyensinh_thi diendan hanhchinh giaotrinhdt taignuyengd
Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật
Cẩm nang điện tử & Thi Tuyển Sinh Diễn Đàn Giáo Dục Thủ Tục Hành Chính Trong Giáo Dục Giáo Trình Điện Tử Tài Nguyên Giáo Dục Và Học Liệu